TÌm kiếm

Ai đang online

Đang có 78 khách và không thành viên đang online

 Capturedichvucong
 baner hanoi gift show 2019

BANG GIA DAT 2015

THUE copy

Theo Văn bản số 1170/XTTM-XTĐT ngày 14/6/2016 của Cục Xúc tiến thương mại về việc các thông tin về thị trường Azerbaijan, cung cấp thông tin liên quan đến thủ tục và hồ sơ xuất khấu vào Azerbaijan, đồng thời giới thiệu danh mục các sản phẩm nông sản xuất khẩu chính của nước Cộng hòa Azerbaijan, cụ thể: Tại Quyết định số 263 của Nội các Bộ trưởng nước Cộng hòa Azerbaijan về việc phê duyệt “Quy tắc khai báo hàng hóa và phương tiện vận tải chuyển tải qua biên giới hải quan”  và Quyết định số 80 của Nội các Bộ trưởng nước Cộng hòa Azerbaijan "về thuế hải quan và lệ phí giải phóng mặt bằng tùy chỉnh trong hoạt động xuất nhập khẩu của Cộng hòa Azerbaijan” tài liệu cần thiết khi nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan của Azerbaijan gồm:

-   Khai báo hải quan;

-   Hợp đồng xác nhận việc thực hiện hoạt động thương mại ngoại thương;

-   Văn bản về giao thông vận tải;

-   Trường hợp đại diện hải quan được thực hiện trực tiếp hoặc gián tiếp, cần tài liệu xác nhận việc ủy quyền của người có liên quan;

-   Trường hợp hàng hóa thuộc diện chịu phí hải quan, cần tài liệu xác nhận việc hủy bỏ của họ hoặc điều khoản đảm bảo cho các khoản nợ hải quan;

-   Văn bản xác nhận tuyên bố giá trị hải quan hàng hóa nhập khẩu;

-   Giấy phép cho việc nhập khẩu các phương tiện bảo vệ thực vật, các chất hóa chất nông nghiệp và tiền chất;

-   Giấy chứng nhận sự phù hợp, khi hàng hóa phải được chứng nhận bắt buộc được nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan;

-   Giấy chứng nhận thú y, khi hàng hóa được kiểm định thú y của nhà nước được nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan;

-   Giấy chứng nhận vệ sinh, khi các sản phẩm thực phảm được nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan;

-   Cho phép kiểm dịch nhập khẩu, khi các nhà máy và các sản phẩm thực vật được nhập khẩu vào lãnh thổ hải quan.

-   Tài liệu xác nhận nguồn gốc của hàng hóa ghi trong tờ khai hải quan;

-   Quyết định của Nội các Bộ trưởng nước Cộng hòa Azerbaijan hoặc ý kiến của các cơ quan nhà nước thích hợp tương ứng, khi hàng hóa quy định tại Phụ lục 1 và 2 của “Quy định về điều tiết hoạt động xuất nhập khẩu tại Cộng hòa Azerbaijan”, được phê duyệt tại Nghị dịnh của Chủ tịch nước Cộng hòa Azerbaijan, số 609 ngày 24 tháng 6 năm 1997 được đưa vào, đưa ra khỏi lãnh thổ hải quan.

-   Các tài liệu giấy phép thích hợp, khi hàng hóa bị giới hạn được đưa vào hoặc đưa ra khỏi lãnh thổ hải quan tại Điều 215 của Luật Hải quan, Luật của Cộng hòa Azerbaijan về “Danh mục các mặt hàng mà có thể thuộc về thành phần đóng góp nhất định vào kim ngạch dấn ự và được phéo có trong kim ngạch dân sự dựa trên sự cho phép đặt biệt (với kim ngạch dân sự bị giới hạn)”, cũng như các quyết định của Chủ tịch nước Cộng hòa Azerbaijan và Nội các Bộ trưởng nước Cộng hòa Azerbaijan, được vận chuyển quan biên giới hải quan;

-   Giấy phép đặc biệt trong việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, tái nhập và quá cảnh hàng hóa thuộc đối tượng chịu kiểm soát xuất khẩu.

Tại Quyết định số 80 của Nội các Bộ trưởng nước Cộng hòa Azerbaijan "về thuế hải quan và lệ phí giải phóng mặt bằng tùy chỉnh trong hoạt động xuất nhập khẩu của Cộng hòa Azerbaijan" của ngày 12 tháng tư năm 2001, mức thuế nhập khẩu là như sau tại Azerbaijan:

- Thuế suất tối đa: 15%

- Nhóm 7 mức tỷ suất: 0%, 0.5%, 1%, 3%, 5%, 10%, 15%

- 0-5% (xấp xỉ 40% của đề mục)

- Tỷ lệ trung bình áp dụng: 9.0% - thấp hơn so với ở các nước đang phát triển, xếp hạng trung bình áp dụng cho các sản phẩm nông nghiệp: 13,5% - thấp hơn so với các nước phát triển và các nước đang phát triển. Tỷ lệ trung bình áp dụng cho các sản phẩm phi nông nghiệp: 8,3% - thấp hơn so với các nước phát triển và các nước kém phát triển.

- Theo giá trị quảng cáo và thuế hải quan cụ thể được áp dụng.

Theo quy định của Quyết định này, lệ phí hải quan là:

- Trị giá hải quan lên đến 1000 Manat là 10 Manat;

- Trị giá hải 1001-1010 000 Manat là 50 Manat;

- Trị giá hải quan 10 001-100 000 Manat là 100 Manat;

- Trị giá hải quan trên 100 001 Manat là 275 Manat.

Theo Luật Thuế nước Cộng hòa Azerbaijan, thuế GTGT nhập khẩu là 18% trị giá hải quan.

Danh sách các sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu chính của nước Cộng hòa Azerbaijan:

                   

HS code

Tên sản phẩm
070200 Cà chua
080222 Quả hạch đã bóc vỏ
080610 Quả nho tươi
080810 Quả táo tươi
080929 Quả anh đào tươi
080930 Quả đào, kể cả xuân đào
080940 Quả mận và quả mận gai tươi
081070 Quả hồng vàng tươi
081090 Quả lựu tươi
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
121190 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
130212 Nhựa và các chiết xuất từ cam thảo
1517 Margarine
160250 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác từ động vật họ trâu bò
170199 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
200290 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.
2007 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2008 Quả, quà hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2009 Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn họp và bột canh hỗn họp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.

2201

2202

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2208 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
52 Vải

Nguồn: Phòng QLĐT&HTQT

Tự hào hàng Việt Nam

Banner Vuong

Thủ tục hành chính

tthc1

An toàn thực phẩm

bgtk 

socongthuong

            07658733-139b-4167-9f09-63a1720ac387

 SỐ ĐIỆN THOẠI TIẾP NHẬN PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ:

02183.896212